Home Uncategorized CẬP NHẬT MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU MỚI NHẤT 2026

CẬP NHẬT MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU MỚI NHẤT 2026

Mẫu tờ khai đăng ký nhãn hiệu theo Thông tư 10/2026/TT-BKHCN

by luatvietanh

Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành Thông tư 10/2026/TT-BKHCN hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định 65/2023/NĐ-CP về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 100/2026/NĐ-CP, Nghị định 15/2026/NĐ-CP, Nghị định 33/2026/NĐ-CP.

Tại Điều 68 Thông tư 10/2026/TT-BKHCN quy định Đơn đăng ký nhãn hiệu bao gồm các tài liệu sau đây:

(1) Tờ khai đăng ký nhãn hiệu theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I của Thông tư này.

(2) Mẫu nhãn hiệu kèm theo (nộp kèm 05 mẫu nhãn hiệu đối với trường hợp nộp đơn dạng giấy).

(3) Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể, quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đối với nhãn hiệu đăng ký là nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận.

(4) Văn bản ủy quyền (nếu đơn nộp thông qua đại diện).

(5) Tài liệu chứng minh quyền đăng ký nhãn hiệu nếu người nộp đơn thu hưởng quyền đăng ký của người khác.

(6) Tài liệu chứng minh việc cho phép đăng ký nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận cổ chứa địa danh, dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý đặc sản địa phương của Việt Nam theo quy định tại khoản 3 và 4 Điều 87 của Luật Sở hữu trí tuệ.

(7) Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên nếu có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên, bao gồm:

(i) Bản sao đơn hoặc các đơn đầu tiên của cơ quan đã nhận đơn đầu tiên;

(ii) Giấy chuyển nhượng quyền ưu tiên nếu quyền đó được thụ hưởng từ người khác.

(8) Tài liệu chứng minh quyền sử dụng hình ảnh của cá nhân để đăng ký nhãn hiệu, bao gồm:

(i) Bản sao giấy tờ tùy thân (có hình ảnh cá nhân) trong trường hợp người nộp đơn sử dụng hình ảnh của chính mình;

(ii) Văn bản đồng ý cho phép sử dụng hình ảnh của cá nhân phù hợp với quy định của pháp luật dân sự trong trường hợp người nộp đơn sử dụng hình ảnh của cá nhân khác và bản sao giấy tờ tùy thân (có hình ảnh cá nhân) của người đó;

(iii) Người nộp đơn không phải nộp bản sao giấy tờ tùy thân theo quy định tại điểm a và b khoản này trong trường hợp Cục Sở hữu trí tuệ tiếp cận được thông tin này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.

(9) Tài liệu khác bổ trợ cho đơn (nếu có).

Như vậy, tờ khai đăng ký nhãn hiệu mới có hiệu lực từ 01/04/2026, áp dụng theo thông tư này.

Tải tờ khai tại đây:

 Mẫu số 04

TỜ KHAI

ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU

Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ

Người nộp đơn dưới đây yêu cầu xem xét đơn và cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu[1]:

Mã hồ sơ thủ tục hành chính:

Số đơn:

Ngày nộp đơn:

(I) NGUỒN GỐC ĐƠN VÀ LOẠI ĐƠN

[ ] Đơn này là đơn tách từ đơn số:                                     Ngày nộp đơn:

(Thuyết minh nội dung tách đơn tại trang bổ sung)

[ ] Yêu cầu đăng ký nhãn hiệu tập thể theo quy định tại khoản 3 Điều 87 của Luật Sở hữu trí tuệ

[ ] Yêu cầu đăng ký nhãn hiệu chứng nhận theo quy định tại khoản 4 Điều 87 của Luật Sở hữu trí tuệ

(II) NHÃN HIỆU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ

Mẫu nhãn hiệu  
  Nhãn hiệu phi truyền thống (nếu có):

[] Nhãn hiệu âm thanh

[] Nhãn hiệu ba chiều

Màu sắc nhãn hiệu:

 

Mô tả nhãn hiệu:

 

Yếu tố loại trù (nếu có):

 

 

 

(III) NGƯỜI NỘP ĐƠN (tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ)[2]

  1. Người nộp đơn thứ nhất:

(1) Tên đầy đủ:

(2) Địa chỉ:

(3) Mã quốc gia của địa chỉ:

(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:

Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác

Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:

(5) Số căn cước (đối với cá nhân):

(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):

(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):

(8) Điện thoại:

(9) Email:

 

  1. Người nộp đơn thứ hai (nếu có)

(1) Tên đầy đủ:

(2) Địa chỉ:

(3) Mã quốc gia của địa chỉ:

(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:

Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác

[ ] Có yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ cho người nộp đơn này

Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:

(5) Số căn cước (đối với cá nhân):

(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):

(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):

(8) Điện thoại:

(9) Email:

(IV) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN

[ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện:

[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam

[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người

nộp đơn là tổ chức nước ngoài

[ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân

[ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh

doanh)

(1) Tên đầy đủ:

(2) Địa chỉ:

(3) Số căn cước (đối với cá nhân):

(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):

(5) Điện thoại:

(6) Email:

(V) YÊU CẦU HƯỞNG QUYỀN ƯU TIÊN

[ ] Theo đơn (các đơn) đầu tiên nộp tại Việt Nam

[ ] Theo đơn (các đơn) nộp theo Công ước Paris

[ ] Theo đơn (các đơn) đầu tiên nộp tại nước ngoài theo thỏa thuận khác:

STT Số đơn ưu tiên Ngày nộp đơn ưu tiên Nước nộp đơn ưu tiên
1      
2      
     

(VI) DANH MỤC VÀ PHÂN LOẠI HÀNG HOA, DỊCH VỤ MANG NHÃN HIỆU

Nhóm …:

(tổng số: … hàng hóa/dịch vụ)

 

Nhóm … :

(tổng số: … hàng hóa/dịch vụ)

…..

(VII) PHÍ, LỆ PHÍ                                                                                       ĐVT: Nghìn đồng
Loại phí, lệ phí Đơn vị tính Số

lượng

Mức

thu

Số

tiền

[] Lệ phí nộp đơn đơn      
[] Phí phân loại quốc tế về nhãn hiệu nhóm      
[ ] Mỗi nhóm có trên 6 hàng hóa/dịch vụ (từ

hàng hóa/dịch vụ thứ 7 trở đi )

hàng hóa/dịch vụ      
[] Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên yêu cầu/đơn ưu tiên      
[] Phí công bố đơn đơn      
[ ] Phí tra cứu phục vụ việc thẩm định đơn nhóm      
[ ] Mỗi nhóm có trên 6 hàng hóa/dịch vụ (từ hàng hóa/dịch vụ thứ 7 trở đi ) hàng hóa/dịch vụ      
[] Phí thẩm định đơn nhóm      
[ ] Mỗi nhóm có trên 6 hàng hóa/dịch vụ (từ hàng hóa/dịch vụ thứ 7 trở đi ) hàng hóa/dịch vụ      
Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:  
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)  
(VIII) DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN KIỂM TRA DANH MỤC
[ ] Tờ khai, gồm ………… trang [ ]
[ ] Mẫu nhãn hiệu, gồm ….. mẫu [ ]
[ ] Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng ……….., [ ]
[ ] Bản dịch tiếng Việt Văn bản uỷ quyền, gồm …….. trang [ ]
[ ] Bản sao Văn bản uỷ quyền ([ ] Bản gốc nộp sau; [ ] Bản gốc nộp theo đơn số :………) [ ]
[ ] Tài liệu xác nhận được phép sử dụng các dấu hiệu đặc biệt (biểu tượng, cờ, huy hiệu, con dấu … ), gồm ………… trang [ ]
[ ] Tài liệu xác nhận quyền đăng ký nhãn hiệu [ ]
[ ] Tài liệu xác nhận thụ hưởng quyền đăng ký từ người khác [ ]
[ ] Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể/chứng nhận, gồm……trang [ ]
[ ] Mô tả tóm tắt đặc tính của hàng hóa/dịch vụ được chứng nhận (khai tại trang bổ sung) [ ]
[ ] Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên [ ]
[ ] Bản sao đơn đầu tiên, gồm ………… bản [ ]
[ ] Bản dịch tiếng Việt, gồm ………… bản [ ]
[ ] Giấy chuyển nhượng quyền ưu tiên (nếu thụ hưởng từ người khác) [ ]
[ ] Bản đồ khu vực địa lý [ ]
[ ] Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho phép sử dụng địa danh hoặc dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý của đặc sản địa phương [ ]
[ ] Tài liệu khác, cụ thể: [ ]
  Cán bộ nhận đơn:

(IX) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu

trách nhiệm trước pháp luật.

 

Khai tại: ……….. ngày … tháng … năm …..

Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn

(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

[1] Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu “X” vào ô [ ] nếu các thông tin sau các ô này là phù hợp

[2] Mã quốc gia, mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.

 


Dịch vụ pháp lý ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU Công ty Luật TNHH Việt Anh  24H

Công ty Luật TNHH Việt Anh 24H là đơn vị đại diện sở hữu trí tuệ được Cục Sở hữu trí tuệ ghi nhận, với đội ngũ Luật sư, chuyên viên kinh nghiệm đồng hành, đăng ký và phát triển thương hiệu cho hàng trăm doanh nghiệp tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết:

✅ Tư vấn phân nhóm, đánh giá khả năng bảo hộ và chiến lược phát triển thương hiệu

✅ Tra cứu, soạn thảo và hoàn thiện hồ sơ

✅ Đại diện nộp đơn tại Cục SHTT

✅ Theo dõi quá trình thẩm định và xử lý công văn trong suốt thời hạn 18 tháng

✅ Nhận và bàn giao Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu

 

👉 Liên hệ ngay – CÔNG TY LUẬT VIỆT ANH 24H

📞 Hotline: 0243.993.3986

📩 Email: nhanhieu.luatvietanh24hhn@gmail.com

🌐 Website: https://luatvietanh.com/

📍 Địa chỉ: VA03A-5, Hoàng Thành City, KĐT Mỗ Lao, phường Đại Mỗ, Hà Nội

You may also like

Leave a Comment

Việt Anh Legal & Investment

Công ty Luật TNHH Việt Anh 24h

Thời gian làm việc: Thứ 2- Thứ 7, 8h00-17h30

Email: luatsu@luatvietanh.com       

Hotline: 0243.993.3986

Địa chỉ: TT03A-5, Hoàng Thành City, KĐT Mỗ Lao, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

©2022 Việt Anh Legal & Investment. Designed by MÈO